hút thu

hút thu

Miếng bọt biển hút thu nước trên bàn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự hấp thụ: "hút thu" quá trình một chất lỏng, chất khí, hoặc năng lượng bị thu hút giữ lại bởi một chất khác, thường được sử dụng trong vật hóa học.
    • Hiện tượng hút vào: "hút thu" chỉ hành động hoặc kết quả của việc một vật thể hút giữ các phần tử từ môi trường xung quanh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Quá trình hút thu khí carbon dioxide của cây xanh giúp làm sạch không khí. (Cây xanh hấp thụ khí carbon dioxide để cải thiện chất lượng không khí.)
    • Hút thu năng lượng từ ánh sáng mặt trời chế chính của quang hợp. (Hấp thụ năng lượng mặt trời quá trình quan trọng trong quang hợp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hút thu nhiệt": sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.

    • Vật liệu này khả năng hút thu nhiệt tốt, giữ ấm cho căn phòng. (Vật liệu này hấp thụ nhiệt hiệu quả, giúp duy trì nhiệt độ ấm áp.)
  • "hút thu chất lỏng": quá trình một chất rắn hút giữ chất lỏng.

    • Giấy thấm khả năng hút thu nước nhanh chóng. (Giấy thấm hấp thụ nước rất nhanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Hấp thụ (động từ): hành động hút giữ lại một chất hoặc năng lượngđồng nghĩa với "hút thu".

    • Cây cối hấp thụ dinh dưỡng từ đất. (Cây cây hút thu chất dinh dưỡng từ đất.)
  • Thu hút (động từ): làm cho một vật hoặc người bị lôi cuốn về phía mìnhkhác với "hút thu" không mang tính chất hấp thụ.

    • Nam châm thu hút các vật bằng sắt. (Nam châm hút các vật bằng sắt về phía .)
Từ đồng nghĩa
  • Hấp thụ: quá trình hút giữ lại chất hoặc năng lượng.
  • Hút vào: hành động kéo một vật hoặc chất vào bên trong.
  • Tiếp nhận: nhận lấy một cách thụ động, thường dùng trong ngữ cảnh trừu tượng.
Thành ngữ liên quan
  • Hút thu tối đa: quá trình hấp thụmức cao nhất có thể.
    • Bộ lọc này khả năng hút thu tối đa các tạp chất trong nước. (Bộ lọc này hấp thụ tất cả tạp chất trong nước một cách hiệu quả.)